Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orthographically

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orthographically

//

* phó từ
  • hợp thức, viết đúng cách
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In an orthographical manner adv. according to the rules of proper spelling adv. according to orthographic projection.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...