Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orthoscope

/'ɔ:θәu,skәup/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orthoscope

//

* danh từ
  • kính trực quan
Định nghĩa tiếng Anh

n an ophthalmoscope with a layer of water to neutralize the refraction of the cornea

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...