orthostichy
/ɔ'θɔstiki/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
orthostichy
/ɔ'θɔstiki/
danh từ
- (thực vật học) hàng thắng
Định nghĩa tiếng Anh
n. A longitudinal rank, or row, of leaves along a stem.