Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oscitation

/,ɔsi'teiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oscitation

/,ɔsi'teiʃn/

danh từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự ngáp
  • sự không chú ý, sự cẩu thả, sự lơ đễnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of yawning or gaping.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...