Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

osteoarthritis

/,ɔstiouɑ:'θraitis/ phổ biến #20672
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

osteoarthritis

/,ɔstiouɑ:'θraitis/

danh từ

  • (y học) viêm xương khớp
Định nghĩa tiếng Anh

n. chronic breakdown of cartilage in the joints; the most common form of arthritis occurring usually after middle age

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...