osteocope
/'ɔstiәkәjp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
osteocope
//
- (y học) nhức xương
Định nghĩa tiếng Anh
n. Pain in the bones; a violent fixed pain in any part of a bone.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Pain in the bones; a violent fixed pain in any part of a bone.
Đang tải...