osteoid
/'ɔstiɔid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
osteoid
/'ɔstiɔid/
tính từ
- tựa xương, giống xương
Định nghĩa tiếng Anh
a. Resembling bone; bonelike.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Resembling bone; bonelike.
Đang tải...