Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ostracism

/'ɔstrəsizm/ GRE phổ biến #25511

Nghĩa thường dùng

hình thức trục xuất một người ra khỏi cộng đồng danh từ

“The community decided to impose ostracism on the member who broke the rules.”Cộng đồng quyết định áp dụng sự lưu đày đối với thành viên vi phạm quy tắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ostracism

/'ɔstrəsizm/

danh từ

  • sự đày, sự phát vãng
  • sự khai trừ, sự tẩy chay; sự loại ra ngoài (tổ chức...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of excluding someone from society by general consent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...