Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ottoman

/'ɔtəmən/ phổ biến #22198

Nghĩa thường dùng

ghế đôn, thường không có lưng tựa danh từ

“I bought an ottoman for my living room.”Tôi đã mua một ghế đôn cho phòng khách.

Biến thể từ ottomans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ottoman

/'ɔtəmən/

danh từ

  • ghế dài có đệm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a Turk (especially a Turk who is a member of the tribe of Osman I) n. the Turkish dynasty that ruled the Ottoman Empire from the 13th century to its dissolution after World War I n. thick cushion used as a seat

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...