Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ourselves

/,auə'selvz/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1766

Nghĩa thường dùng

chúng ta, chính chúng ta đại từ phản thân

“We need to take care of ourselves.”Chúng ta cần chăm sóc bản thân.

Đồng nghĩa usweour own selves
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ourselves

/,auə'selvz/

đại từ phản thân

  • bản thân chúng ta, bản thân chúng tôi, bản thân chúng mình; tự chúng mình
    • we ourselves will see to it: bản thân chúng tôi sẽ chăm lo việc đó
  • chúng tôi, chúng mình (khi nói trước công chúng, khi viết một bài báo không ký tên)
    • it will do good to all and to ourselves: cái đó sẽ có lợi cho mọi người và cho chúng mình
Định nghĩa tiếng Anh

pl. of Myself pron. ; sing. Ourself (/). An emphasized form of the pronoun of the first person plural; -- used as a subject, usually with we; also, alone in the predicate, in the nominative or the objective case.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...