Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out and about

/ˌaʊt ənd əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

ra ngoài đi lại (nhất là sau khi ốm) cụm từ

“A week after the surgery he was out and about again.”Một tuần sau ca phẫu thuật, anh ấy đã ra ngoài đi lại được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...