out and about
/ˌaʊt ənd əˈbaʊt/
Nghĩa thường dùng
ra ngoài đi lại (nhất là sau khi ốm)
cụm từ
“A week after the surgery he was out and about again.”Một tuần sau ca phẫu thuật, anh ấy đã ra ngoài đi lại được.