Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of breath

/ˌaʊt əv ˈbreθ/

Nghĩa thường dùng

mệt hết hơi, thở không nổi cụm từ

“I was out of breath after running upstairs.”Tôi thở không nổi sau khi chạy lên cầu thang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...