Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of control

/aʊt ʌv kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

Một điều không thể được quản lý hoặc điều chỉnh. cụm từ

“The situation at the party got out of control quickly.”Tình hình ở bữa tiệc đã nhanh chóng trở nên không kiểm soát được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...