out of control
/aʊt ʌv kənˈtroʊl/
Nghĩa thường dùng
Một điều không thể được quản lý hoặc điều chỉnh.
cụm từ
“The situation at the party got out of control quickly.”Tình hình ở bữa tiệc đã nhanh chóng trở nên không kiểm soát được.