Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of one's element

/aʊt ʌv wʌnz ˈɛlɪmənt/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy không thoải mái trong tình huống nào đó cụm từ

“I felt out of my element at the fancy dinner party.”Tôi cảm thấy không thoải mái ở bữa tiệc sang trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...