out of one's element
/aʊt ʌv wʌnz ˈɛlɪmənt/
Nghĩa thường dùng
cảm thấy không thoải mái trong tình huống nào đó
cụm từ
“I felt out of my element at the fancy dinner party.”Tôi cảm thấy không thoải mái ở bữa tiệc sang trọng.