Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of order

/ˌaʊt əv ˈɔːdə/

Nghĩa thường dùng

hỏng, không dùng được (máy công cộng) cụm từ

“The ATM is out of order, so I cannot get money.”Máy ATM bị hỏng nên tôi không rút được tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...