out of shape
Nghĩa thường dùng
“I feel out of shape after the holidays.”Tôi cảm thấy không khỏe sau kỳ nghỉ.
Từ điển Anh–Việt
112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I feel out of shape after the holidays.”Tôi cảm thấy không khỏe sau kỳ nghỉ.
Đang tải...