Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of shape

/aʊt əv ʃeɪp/

Nghĩa thường dùng

Không ở trong tình trạng thể chất tốt. cụm từ

“I feel out of shape after the holidays.”Tôi cảm thấy không khỏe sau kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...