out of sight, out of mind
Nghĩa thường dùng
“Since he moved away, he's been out of sight, out of mind.”Kể từ khi anh ấy chuyển đi, anh ấy đã trở nên quên lãng.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Since he moved away, he's been out of sight, out of mind.”Kể từ khi anh ấy chuyển đi, anh ấy đã trở nên quên lãng.
Đang tải...