Từ điển Anh–Việt

112.548 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of sorts

/aʊt ʌv sɔrts/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy không khỏe hoặc không như bình thường. cụm từ

“I'm a bit out of sorts today; I think I need some rest.”Hôm nay tôi cảm thấy không khỏe; tôi nghĩ tôi cần nghỉ ngơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...