Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of stock

/aʊt əv stɒk/

Nghĩa thường dùng

hết hàng tính từ

“The milk is out of stock.”Sữa đã hết hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...