Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of the blue

/aʊt əv ðə bluː/

Nghĩa thường dùng

đột ngột, bất ngờ, không báo trước thành ngữ

“Out of the blue, she called me after ten years of silence.”Đột nhiên cô ấy gọi cho tôi sau mười năm im lặng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...