Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of the loop

/aʊt ʌv ðə luːp/

Nghĩa thường dùng

không được thông báo hoặc không biết gì về điều gì đó cụm từ

“I feel out of the loop regarding the changes.”Tôi cảm thấy không được thông báo về những thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...