Từ điển Anh–Việt

112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of tune

/aʊt əv tjuːn/

Nghĩa thường dùng

lạc điệu, không ăn khớp với thực tế hoặc tình huống thành ngữ

“His jokes were completely out of tune with the solemn occasion.”Những câu đùa của anh ta hoàn toàn lạc điệu với buổi lễ trang nghiêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...