Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of your depth

/aʊt əv jɔːr depθ/

Nghĩa thường dùng

không đủ năng lực hoặc kiến thức để xử lý tình huống, vượt quá khả năng thành ngữ

“He was clearly out of his depth in the advanced chemistry class.”Anh ấy rõ ràng là vượt quá khả năng của mình trong lớp hóa học nâng cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...