out of your depth
/aʊt əv jɔːr depθ/
Nghĩa thường dùng
không đủ năng lực hoặc kiến thức để xử lý tình huống, vượt quá khả năng
thành ngữ
“He was clearly out of his depth in the advanced chemistry class.”Anh ấy rõ ràng là vượt quá khả năng của mình trong lớp hóa học nâng cao.