Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out-of-network

/ˌaʊt.əv ˈnɛt.wɜːrk/

Nghĩa thường dùng

ngoài mạng lưới bảo hiểm (chi phí cao hơn) adj./adv.

“Using an out-of-network lab raises your bill.”Dùng phòng xét nghiệm ngoài mạng lưới sẽ làm tăng hóa đơn của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adj./adv.

  • ngoài mạng lưới bảo hiểm (chi phí cao hơn)

ví dụ

Using an out-of-network lab raises your bill. — Dùng phòng xét nghiệm ngoài mạng lưới sẽ làm tăng hóa đơn của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...