Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outact

/aut'ækt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outact

/aut'ækt/

ngoại động từ

  • làm giỏi hơn, đóng kịch khéo hơn
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To do or beyond; to exceed in acting.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...