Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outage

/'autidʤ/ phổ biến #14819

Nghĩa thường dùng

sự mất điện, gián đoạn dịch vụ danh từ

“A power outage hit the building at noon.”Một sự cố mất điện xảy ra ở tòa nhà lúc trưa.

Biến thể từ outages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outage

/'autidʤ/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngừng chạy (máy) vì thiếu điện, thiếu chất đốt)
  • thời kỳ thiếu điện, thời kỳ thiếu chất đốt...
  • số lượng hàng mất, số lượng hàng thiếu (trong một chuyến hàng)
  • (hàng không) số lượng chất đốt, tiêu dùng (ở trong bầu xăng, trong một cuộc bay)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the amount of something (as whiskey or oil) lost in storage or transportation n. a temporary suspension of operation (as of computers)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...