outage
/'autidʤ/ phổ biến #14819
Nghĩa thường dùng
sự mất điện, gián đoạn dịch vụ
danh từ
“A power outage hit the building at noon.”Một sự cố mất điện xảy ra ở tòa nhà lúc trưa.
Biến thể từ
outages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outage
/'autidʤ/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngừng chạy (máy) vì thiếu điện, thiếu chất đốt)
- thời kỳ thiếu điện, thời kỳ thiếu chất đốt...
- số lượng hàng mất, số lượng hàng thiếu (trong một chuyến hàng)
- (hàng không) số lượng chất đốt, tiêu dùng (ở trong bầu xăng, trong một cuộc bay)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the amount of something (as whiskey or oil) lost in storage or transportation n. a temporary suspension of operation (as of computers)