outback
/'autbæk/ phổ biến #21877
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outback
/'autbæk/
tính từ
- (Uc) xa xôi hẻo lánh
- ở rừng rú
danh từ
- (Uc) vùng định cư xa xôi hẻo lánh, vùng xa xôi hẻo lánh
- (the outback) rừng núi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the bush country of the interior of Australia s. inaccessible and sparsely populated;