Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outback

/'autbæk/ phổ biến #21877
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outback

/'autbæk/

tính từ

  • (Uc) xa xôi hẻo lánh
  • ở rừng rú

danh từ

  • (Uc) vùng định cư xa xôi hẻo lánh, vùng xa xôi hẻo lánh
  • (the outback) rừng núi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the bush country of the interior of Australia s. inaccessible and sparsely populated;

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...