outbade
/aut'bid/
ngoại động từ outbid, outbade, outbid, outbidden
- trả giá cao hơn; hứa hẹn nhiều hơn
- cường điệu hơn (ai), phóng đại hơn (ai) (trong câu chuyện)
- vượt hơn, trội hơn
Định nghĩa tiếng Anh
of Outbid
109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
of Outbid
Đang tải...