Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outbidden

/aut'bid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outbidden

/aut'bid/

ngoại động từ outbid, outbade, outbid, outbidden

  • trả giá cao hơn; hứa hẹn nhiều hơn
  • cường điệu hơn (ai), phóng đại hơn (ai) (trong câu chuyện)
  • vượt hơn, trội hơn
Định nghĩa tiếng Anh

v bid over an opponent's bid when one's partner has not bid or doubled v bid higher than others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...