outcaste
/'autkɑ:st/
danh từ
- người bị khai trừ khỏi đẳng cấp; người bị mất địa vị trong đẳng cấp
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person belonging to no caste\ns. not belonging to or having been expelled from a caste and thus having no place or status in society