outdare
/aut'deə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outdare
/aut'deə/
ngoại động từ
- liều hơn
- đương đầu với, đối chọi với
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To surpass in daring; to overcome by courage; to brave.