outdoorsy
/aut'dɔ:zi/ phổ biến #31594
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outdoorsy
/aut'dɔ:zi/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngoài trời
- outdoorsy life: cuộc sống ngoài trời
- thích sống ngoài trời (người)
Định nghĩa tiếng Anh
s. characteristic of or suitable to outdoor life