Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outdoorsy

/aut'dɔ:zi/ phổ biến #31594
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outdoorsy

/aut'dɔ:zi/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngoài trời
    • outdoorsy life: cuộc sống ngoài trời
  • thích sống ngoài trời (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s. characteristic of or suitable to outdoor life

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...