outdrawn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outdrawn
/aut'drɔ:n/
ngoại động từ outdrew, outdrawn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rút súng ra nhanh hơn (ai)
- có sức thu hút mạnh hơn
Định nghĩa tiếng Anh
v draw a gun faster, or best someone in a gunfight
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v draw a gun faster, or best someone in a gunfight
Đang tải...