outdrawn
/aut'drɔ:n/
ngoại động từ outdrew, outdrawn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rút súng ra nhanh hơn (ai)
- có sức thu hút mạnh hơn
Định nghĩa tiếng Anh
v draw a gun faster, or best someone in a gunfight
112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
v draw a gun faster, or best someone in a gunfight
Đang tải...