Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Outer Space

Nghĩa thường dùng

Ngoài Không Gian danh từ

“Exploration of outer space has led to significant advancements in technology and our understanding of the universe.”Khám phá ngoài không gian đã dẫn đến những tiến bộ đáng kể trong công nghệ và hiểu biết của chúng ta về vũ trụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...