Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #21876

outermost

/'autəmoust/

tính từ

  • ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất
Định nghĩa tiếng Anh

s. situated at the farthest possible point from a center

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...