Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outgrew

/aut'grou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outgrew

/aut'grou/

ngoại động từ outgrew, outgrown

  • lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn
  • bỏ được (tật xấu...) khi lớn lên
    • to outgrow one's shyness: bỏ được tính e thẹn khi lớn lên
Định nghĩa tiếng Anh

v grow too large or too mature for v grow faster than

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...