outlaugh
/aut'lɑ:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outlaugh
//
* ngoại động từ- dùng cái cười để làm người ta thua vì mất tinh thần
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To surpass or outdo in laughing. v. t. To laugh (one) out of a purpose, principle, etc.; to discourage or discomfit by laughing; to laugh down.