Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outlet store

/ˈaʊtˌlɛt stɔr/

Nghĩa thường dùng

Cửa hàng bán hàng giảm giá, thường là hàng dư hoặc mùa trước cụm từ

“We found discounted designer shoes at an outlet store.”Chúng tôi tìm thấy giày hàng hiệu giảm giá tại cửa hàng outlet.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...