Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outline a plan

/ˈaʊtlaɪn ə plæn/

Nghĩa thường dùng

phác thảo một kế hoạch động từ

“We need to outline a plan for the project.”Chúng ta cần phác thảo một kế hoạch cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...