outline a plan
Nghĩa thường dùng
“We need to outline a plan for the project.”Chúng ta cần phác thảo một kế hoạch cho dự án.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to outline a plan for the project.”Chúng ta cần phác thảo một kế hoạch cho dự án.
Đang tải...