Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outline findings

/ˈaʊtlaɪn ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

tóm tắt các kết quả chính của nghiên cứu hoặc phân tích cụm từ

“In the report, we will outline findings from the study.”Trong báo cáo, chúng tôi sẽ tóm tắt các kết quả từ nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...