outline methods
Nghĩa thường dùng
“In the introduction, we outline methods used in the study.”Trong phần giới thiệu, chúng tôi phác thảo các phương pháp được sử dụng trong nghiên cứu.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In the introduction, we outline methods used in the study.”Trong phần giới thiệu, chúng tôi phác thảo các phương pháp được sử dụng trong nghiên cứu.
Đang tải...