Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outline methods

/ˈaʊtlaɪn ˈmɛθədz/

Nghĩa thường dùng

phác thảo phương pháp cụm từ

“In the introduction, we outline methods used in the study.”Trong phần giới thiệu, chúng tôi phác thảo các phương pháp được sử dụng trong nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...