Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outline principles

Nghĩa thường dùng

mô tả các ý tưởng cơ bản đứng sau một lý thuyết hoặc khái niệm cụm từ

“Teachers often outline principles at the start of a lesson.”Giáo viên thường mô tả các nguyên tắc vào đầu bài học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...