outplacement
Nghĩa thường dùng
“The company offered outplacement services to all laid-off workers.”Công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ tái tuyển dụng cho toàn bộ nhân viên bị thôi việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hỗ trợ tái tuyển dụng cho nhân viên bị sa thải/thôi việc
ví dụ
The company offered outplacement services to all laid-off workers. — Công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ tái tuyển dụng cho toàn bộ nhân viên bị thôi việc.