Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outplacement

/ˈaʊt.pleɪs.mənt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ tái tuyển dụng cho nhân viên bị sa thải/thôi việc danh từ

“The company offered outplacement services to all laid-off workers.”Công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ tái tuyển dụng cho toàn bộ nhân viên bị thôi việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hỗ trợ tái tuyển dụng cho nhân viên bị sa thải/thôi việc

ví dụ

The company offered outplacement services to all laid-off workers. — Công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ tái tuyển dụng cho toàn bộ nhân viên bị thôi việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...