Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outshine the competition

/aʊtʃaɪn ðə ˌkɒmpəˈtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Thể hiện tốt hơn so với đối thủ khác. cụm từ

“Her performance really outshined the competition.”Phần trình diễn của cô ấy thực sự nổi bật hơn các đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...