outshoot
/aut'ʃut/
ngoại động từ outshot
- bắn giỏi hơn
- bắn vượt qua
- bắn ra; nảy (mầm...), mọc (rễ...)
Biến thể từ
outshoots ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To exceed or excel in shooting; to shoot beyond.