Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outshoot

/aut'ʃut/
Biến thể từ outshoots ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outshoot

/aut'ʃut/

ngoại động từ outshot

  • bắn giỏi hơn
  • bắn vượt qua
  • bắn ra; nảy (mầm...), mọc (rễ...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To exceed or excel in shooting; to shoot beyond.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...