outside broadcast
/ˌautˈsaid ˈbrɔ:dkɑ:st/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outside broadcast
//
* danh từ- chương trình quay phim hoặc thu ở một nơi ngoài studio chính
Từ điển Anh–Việt
112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...