Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outsing

/aut'siɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outsing

/aut'siɳ/

ngoại động từ outsang, outsung

  • hát hay hơn
  • hát to hơn

nội động từ

  • cất tiếng hát; lên tiếng hót
Định nghĩa tiếng Anh

v to state openly and publicly one's homosexuality v reveal (something) about somebody's identity or lifestyle v be made known; be disclosed or revealed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...