Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outsit

/aut'sit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outsit

/aut'sit/

ngoại động từ outsat

  • ngồi lâu hơn (ai); ngồi quá thời hạn của (cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To remain sitting, or in session, longer than, or beyond the time of; to outstay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...