outslept
/aut'sli:p/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outslept
/aut'sli:p/
ngoại động từ outslept
- ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn (thì giờ đã định)
- ngủ cho đến lúc hết (mưa...)
Từ điển Anh–Việt
111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...