Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outsold

/aut'sel/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outsold

/aut'sel/

ngoại động từ outsold

  • bán được nhiều hơn; bán chạy hơn
  • được giá hơn
Định nghĩa tiếng Anh

v be sold more often than other, similar products v sell more than others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...